45+ từ vựng tiếng Anh về toán học thông dụng, dễ học
07/11/2025
Tuyển sinh
Từ vựng tiếng Anh về toán học là rào cản khiến nhiều học sinh gặp khó khăn khi học chương trình song ngữ, luyện thi IELTS, SAT hay đọc tài liệu quốc tế để đi du học. Trong bài viết dưới đây, Pantado sẽ tổng hợp đầy đủ bảng từ vựng toán học thông dụng kèm nghĩa tiếng Việt, giúp bạn dễ học, dễ nhớ và áp dụng chính xác.

Các thuật ngữ tiếng Anh về toán học
| Từ vựng tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Arithmetic | Số học |
| Algebra | Đại số |
| Geometry | Hình học |
| Calculus | Giải tích |
| Statistics | Thống kê |
| Integer | Số nguyên |
| Even Number | Số chẵn |
| Odd Number | Số lẻ |
| Prime Number | Số nguyên tố |
| Fraction | Phân số |
| Decimal | Số thập phân |
| Decimal Point | Dấu thập phân |
| Percent | Phần trăm |
| Percentage | Tỷ lệ phần trăm |
| Theorem | Định lý |
| Proof | Chứng minh |
| Problem | Bài toán |
| Solution | Lời giải |
| Formula | Công thức |
| Equation | Phương trình |
| Graph | Biểu đồ, đồ thị |
| Axis | Trục |
| Average | Trung bình |
| Correlation | Sự tương quan |
| Probability | Xác suất |
| Dimensions | Kích thước, chiều |
| Area | Diện tích |
| Circumference | Chu vi đường tròn |
| Diameter | Đường kính |
| Radius | Bán kính |
| Length | Chiều dài |
| Height | Chiều cao |
| Width | Chiều rộng |
| Perimeter | Chu vi |
| Angle | Góc |
| Right Angle | Góc vuông |
| Line | Đường |
| Straight Line | Đường thẳng |
| Curve | Đường cong |
| Parallel | Song song |
| Tangent | Tiếp tuyến |
| Volume | Thể tích |
| Highest Common Factor (HCF) | Ước số chung lớn nhất |
| Least Common Multiple (LCM) | Bội số chung nhỏ nhất |
| Lowest Common Multiple (LCM) | Bội số chung nhỏ nhất |
>>> Mời xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thuế bạn cần biết
Từ vựng tiếng Anh về Hình khối

| Từ vựng tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Circle | Hình tròn |
| Triangle | Hình tam giác |
| Square | Hình vuông |
| Rectangle | Hình chữ nhật |
| Pentagon | Hình ngũ giác |
| Hexagon | Hình lục giác |
| Octagon | Hình bát giác |
| Oval | Hình bầu dục (hình ô van) |
| Star | Hình ngôi sao |
| Polygon | Hình đa giác |
| Cone | Hình nón |
| Cube | Hình lập phương |
| Cylinder | Hình trụ |
| Pyramid | Hình chóp |
| Sphere | Hình cầu |
Các phép tính toán học trong tiếng Anh

| Từ vựng tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Addition | Phép cộng |
| Subtraction | Phép trừ |
| Multiplication | Phép nhân |
| Division | Phép chia |
| To add | Cộng |
| To subtract / To take away | Trừ |
| To multiply | Nhân |
| To divide | Chia |
| To calculate | Tính toán |
| Total | Tổng |
| Plus | Dấu cộng (+) |
| Minus | Dấu trừ (−) |
| Times / Multiplied by | Nhân (×), lần |
| Squared | Bình phương (mũ 2) |
| Cubed | Lập phương (mũ 3) |
| Square Root | Căn bậc hai |
| Equals | Bằng (=) |
>>> Có thể bạn quan tâm: những chứng chỉ tiếng anh cho bé









