Tổng hợp từ vựng ôn thi Starters đầy đủ, phổ biến nhất cho trẻ
07/11/2025
Tuyển sinh
Pre A1 Starters là một trong những chứng chỉ tiếng Anh Cambridge dành cho trẻ em, giúp đánh giá nền tảng tiếng Anh ở giai đoạn đầu. Để bé tự tin làm tốt bài thi, việc nắm vững vốn từ vựng theo các chủ đề quen thuộc là vô cùng quan trọng. Dưới đây, Pantado xin chia sẻ những từ vựng ôn thi Starters phổ biến mà trẻ cần ghi nhớ và luyện tập để chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi.
>> Có thể bạn quan tâm: Hướng dẫn luyện thi chứng chỉ Starters cho bé tại nhà

Chứng chỉ Starters là gì?
Chứng chỉ tiếng Anh Pre A1 Starters dành cho trẻ em ở cấp độ đầu tiên trong hệ thống Cambridge English Qualifications. Bài thi của chứng chỉ hướng đến những trẻ mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh và giúp đánh giá các kỹ năng cơ bản như nghe, nói, đọc và viết.
Ở cấp độ này, trẻ cần nhận biết và sử dụng được những từ vựng, mẫu câu đơn giản xoay quanh các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày. Việc tích lũy từ vựng theo chủ đề sẽ giúp trẻ dễ ghi nhớ hơn và phản xạ tốt hơn khi làm bài thi.
Từ vựng ôn thi Starters theo chủ đề
Names (tên riêng)
| Alex
Alice Anna Ben Bill Dan |
Grace
Hugo Jill Kim Lucy May |
Nick
Pat Sam Sue Tom |
Numbers (số đếm)
| one
two three four five six seven eight nine ten |
eleven
twelve thirteen fourteen fifteen sixteen seventeen eighteen nineteen twenty |
twenty one
twenty two … thirty forty fifty sixty seventy eighty ninety one hundred |
Trẻ cũng nên làm quen với các số như twenty-one, twenty-two… thirty, forty, fifty, sixty, seventy, eighty, ninety và one hundred.

Colors (màu sắc)
| blue
pink purple red |
white
brown green orange |
yellow
grey black |
My body (bộ phận cơ thể)
| face
eyes nose head hand leg |
body
shoulder tail back ears hair |
mouth
teeth foot/feet arm neck |
>>> Có thể bạn quan tâm: chương trình học tiếng anh cambridge
Animals (động vật)
| bird
chicken cow crocodile dog duck elephant |
frog
giraffe goat hippo horse lizard monkey |
mouse/mice
sheep snake spider tiger |
Family (gia đình)

| mother = mummy= mum
grandfather = grandpa grandmother = grandma father = daddy = dad grandparents parents |
daughter
brother sister son cousin baby |
grandson
granddaughter man / men child / children woman / women |
School (trường học)
| book
eraser = rubber pencil desk picture bag bookcase pen teacher notebook |
ruler
computer wall door answer at home letter chair table board |
school
cupboard pupil classroom clock window question write read number |
Food (thức ăn)
| burger
fries chicken ice-cream food rice carrot onion lemonade grape pear orange pineapple watermelon |
fish
tomato / tomatoes bread egg meat potato / potatoes pea / peas bean fruit lemon mango apple banana milk |
coconut
orange juice water orange juice tea coffee apple juice soda cake birthday cake candle vegetables sandwich |
Position (vị trí)
| in
on on the wall |
under
next to on the floor |
between
behind in the sky in front of |
Toy (đồ chơi)
| dol
ball kite |
computer
toy robot |
balloon
flower |
Action (hành động)
| run
walk sleep swim fishing play watch TV play the guitar |
play the piano
read a book eat drink ride a bike cook make a cake play games |
sit
sing fly jump dance go |
Chúc các thành công, vượt qua kỳ thi này một cách dễ dàng!
>>>Mời xem thêm: Top 16 đoạn hội thoại mẫu phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày
THAM GIA NHÓM ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU TIẾNG ANH MIỄN PHÍ VỀ CÁC CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG, FILE LUYỆN NGHE VÀ CÁC BÀI TẬP ÔN THI TỪ LỚP 1 ĐẾN LỚP 10 NHÉ!










