Pantado

Viết đoạn văn về người bạn thân bằng tiếng Anh lớp 6 ý nghĩa

26/10/2026

Tuyển sinh

Bạn đang cần một đoạn văn về người bạn thân bằng tiếng Anh lớp 6, ngắn gọn mà vẫn đủ ý, sử dụng từ vựng dễ nhớ, dễ viết. Tham khảo ngay 6 đoạn văn mẫu mà Pantado chia sẻ ở dưới đây sẽ giúp bạn hoàn thành một đoạn văn hay, ý nghĩa, đạt điểm cao.

Viết đoạn văn về người bạn thân lớp 6
Viết đoạn văn về người bạn thân bằng tiếng Anh lớp 6

Top 6 mẫu đoạn văn viết về người bạn thân bằng tiếng Anh

Bạn đọc tham khảo 6 mẫu đoạn văn tiếng Anh viết về người bạn thân sử dụng từ vựng đơn giản nhưng hay và đầy ý nghĩa mà Pantado sẽ chia sẻ ở dưới đây:

Mẫu 1: Viết về bạn thân là con gái

My best friend is Mai Le. We met when we were still in kindergarten, and now we are both twelve years old. She has short hair with slightly curly ends, and she always wears round black glasses to school. Mai Le is friendly, kind, and always helps her friends.

I still remember a time when we were walking home from school together and it suddenly started raining heavily. We both got completely wet. We sat by the side of the road to shelter from the rain and laughed together. I feel happy when I am with her. I love my best friend very much because she always makes me smile.

Dịch nghĩa:

Bạn thân tôi là Mai Lê, tôi và bạn ấy quen nhau khi hai đứa vẫn còn học ở trường mẫu giáo và hiện tại chúng tôi đã 12 tuổi. Bạn ấy có mái tóc ngắn xoăn nhẹ ở đuôi tóc và luôn đeo chiếc kính đen tròn khi đi học. Mai Lê thân thiện, tốt bụng, luôn giúp đỡ bạn bè và cô ấy.

Tôi vẫn nhớ kỉ niệm với cô ấy khi cả hai chúng tôi đi học cùng và trời đột ngột mưa to khiến cả hai bị ướt sũng. Khi đó, tôi và bạn ấy chỉ ngồi trú mưa ở lề đường và cười với nhau. Tôi cảm thấy vui vẻ khi ở bên bạn ấy. Tôi rất yêu quý người bạn thân của mình vì bạn ấy luôn khiến tôi mỉm cười.

Viết về người bạn thân là con gái
Viết về người bạn thân là con gái

Mẫu 2: Viết về bạn thân là con trai

My best friend is Nam. He is twelve years old and is in my class. He first impressed me when he lent me an eraser because I had forgotten mine on the day of our art exam. He really enjoys learning English and always helps me with this subject. Thanks to him, I went from really disliking English to loving it.

In our free time, we often play football and help each other with our homework. I can share my secrets with Nam because he always listens to me. I am so lucky to have such a wonderful friend.

Dịch nghĩa:

Bạn thân nhất của tôi là Nam, cậu ấy 12 tuổi và học cùng lớp với tôi. Nam gây ấn tượng lần đầu với tôi khi cậu ấy cho tôi mượn cục tẩy khi tôi quên nó trong ngày thi môn mỹ thuật. Bạn ấy rất thích học tiếng Anh và luôn giúp đỡ tôi trong môn học khiến tôi từ một người rất ghét tiếng Anh lại say mê học.

Vào những ngày rảnh rỗi, chúng tôi thường chơi bóng đá và giúp nhau làm bài tập về nhà. Tôi có thể chia sẻ những bí mật với Nam vì bạn ấy luôn lắng nghe tôi. Tôi thật may mắn khi có một người bạn tuyệt vời như vậy.

Mẫu đoạn văn viết về người bạn thân là con trai
Mẫu đoạn văn viết về người bạn thân là con trai

Mẫu 3: Viết về người bạn thân ngắn gọn

My best friend is Linh. She is twelve years old and is in my class. We have been friends for three years. Linh is cheerful, honest, and always cares about me. I still remember the day we went on a school trip together.

We played games, took photos, and shared delicious food. It was one of the happiest days of my life. Whenever I feel sad, Linh always listens to me and makes me feel better. I hope we will always be good friends.

Dịch nghĩa

Bạn thân nhất của tôi là Linh. Bạn ấy 12 tuổi và học cùng lớp với tôi. Chúng tôi đã là bạn của nhau được ba năm. Linh vui vẻ, trung thực và luôn quan tâm đến tôi. Tôi vẫn nhớ ngày chúng tôi cùng nhau tham gia chuyến đi chơi của trường. 

Chúng tôi chơi trò chơi, chụp ảnh và chia sẻ những món ăn ngon. Đó là một trong những ngày vui nhất trong cuộc đời tôi. Tôi hy vọng chúng tôi sẽ luôn là những người bạn tốt.

Đoạn văn viết về người bạn thân ngắn gọn
Đoạn văn viết về người bạn thân ngắn gọn

Mẫu 4: Viết về người bạn thân có cùng sở thích

I have a friend named Huyen. We are close because we share the same hobby, which is playing badminton. She is twelve years old and is in my class. Huyen is friendly, kind, and funny. We often play badminton together after school.

Sometimes, we take part in badminton competitions at school. Playing badminton with her makes me feel happy and relaxed. We always encourage each other to improve our skills. I am very happy to have Huyen as my best friend.

Dịch nghĩa:

Tôi có một người bạn tên Huyền, chúng tôi thân thiết với nhau vì cả hai đều có cùng một sở thích đó là chơi cầu lông. Bạn ấy 12 tuổi và học cùng lớp với tôi. Huyền thân thiện, tốt bụng và vui tính. Chúng tôi thường chơi cầu lông cùng nhau sau giờ học. 

Đôi khi, chúng tôi tham gia các cuộc thi cầu lông ở trường. Chơi cầu lông cùng bạn ấy khiến tôi cảm thấy vui vẻ và thư giãn. Chúng tôi luôn động viên nhau để cải thiện kỹ năng. Tôi rất vui khi có Huyền làm bạn thân.

Viết về bạn thân có chung sở thích
Viết về bạn thân có chung sở thích

Mẫu 5: Viết về ngoại hình người bạn thân

My best friend is Mai. She is twelve years old and goes to the same school as me. Mai is tall and slim. She has long black hair, which she usually ties up in a ponytail, making her look very pretty. She often wears a white shirt and blue jeans. Mai looks very friendly and lovely.

Besides being pretty, she is also kind and helpful. I enjoy spending time with Mai because she always makes me feel happy.

Dịch nghĩa:

Bạn thân của tôi tên Mai, năm nay bạn ấy 12 tuổi và học cùng trường với tôi. Mai có dáng người cao ráo, mảnh mai. Bạn ấy có mái tóc đen dài thường được cột cao lên nên trông rất xinh xắn. Bạn ấy thường mặc áo sơ mi trắng và quần jean xanh. Mai trông rất thân thiện và đáng yêu.

Ngoài ngoại hình xinh xắn, bạn ấy còn tốt bụng và hay giúp đỡ mọi người. Tôi thích dành thời gian bên Mai vì bạn ấy luôn khiến tôi cảm thấy vui vẻ.

Mẫu đoạn văn viết về ngoại hình người bạn thân
Mẫu đoạn văn viết về ngoại hình người bạn thân

Mẫu 6: Viết về người bạn thân luôn giúp đỡ mình

My best friend is Hoa. She is twelve years old and is in my class. She is very kind, helpful, and hard-working. She often helps me with difficult homework and explains the lessons I do not understand. We usually study together after school and share our favorite books. 

On weekends, we sometimes go to the park and talk about many things. I always feel comfortable when I am with her. I am happy to have Hoa as my best friend because she always supports me and makes me smile.

Dịch nghĩa:

Bạn thân nhất của tôi là Hoa. Bạn ấy 12 tuổi và học cùng lớp với tôi. Hoa rất tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người và chăm chỉ. Bạn ấy thường giúp tôi làm những bài tập khó và giải thích những bài học mà tôi chưa hiểu. Chúng tôi thường học cùng nhau sau giờ học và chia sẻ những cuốn sách yêu thích. 

Vào cuối tuần, đôi khi chúng tôi đến công viên và trò chuyện về nhiều điều. Tôi luôn cảm thấy thoải mái khi ở bên bạn ấy. Tôi rất vui khi có Hoa làm bạn thân vì bạn ấy luôn ủng hộ và khiến tôi mỉm cười.

Viết về người bạn thân hay giúp đỡ
Viết về người bạn thân hay giúp đỡ

Từ vựng tiếng Anh về người bạn thân lớp 6

Để viết đoạn văn sinh động hơn, học sinh có thể sử dụng các từ vựng về ngoại hình, tính cách và hoạt động thường ngày dưới đây.

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
Best friend Bạn thân nhất
Friendly Thân thiện
Kind Tốt bụng
Funny Vui tính, hài hước
Helpful Hay giúp đỡ
Honest Trung thực
Hardworking Chăm chỉ
Active Năng động
Long hair Tóc dài
Short hair Tóc ngắn
Big eyes Đôi mắt to
Play badminton Chơi cầu lông
Play football Chơi bóng đá
Listen to music Nghe nhạc
Do homework Làm bài tập về nhà
Share secrets Chia sẻ bí mật
Help each other Giúp đỡ lẫn nhau

Mẹo viết đoạn văn về người bạn thân đạt điểm tốt

Để viết đoạn văn về người bạn thân bằng tiếng Anh lớp 6 dễ dàng và hạn chế lỗi sai, học sinh có thể áp dụng những mẹo đơn giản sau:

  • Trả lời các câu hỏi trước khi viết: Hãy xác định tên, tuổi, ngoại hình, tính cách, sở thích và những hoạt động thường làm cùng bạn thân.
  • Viết câu ngắn, dễ hiểu: Ưu tiên các câu đơn như My best friend is Lan (Bạn thân của tôi là Lan) hoặc She is very kind (Bạn ấy rất tốt bụng). Những câu này dễ nhớ, dễ ăn điểm không thể bỏ qua.
  • Sử dụng từ vựng quen thuộc: Chọn những từ phù hợp với trình độ lớp 6 như friendly (thân thiện), kind (tốt bụng), funny (vui tính) và helpful (hay giúp đỡ).
  • Dùng đúng đại từ nhân xưng: Sử dụng he/him khi nói về bạn nam và she/her khi nói về bạn nữ. Tránh nhầm lẫn đại từ trong cùng một đoạn văn.
  • Chú ý thì hiện tại đơn: Thêm -s/-es vào động từ khi chủ ngữ là he, she hoặc tên riêng số ít. Ví dụ: She likes music (Bạn ấy thích âm nhạc).
  • Thêm một kỷ niệm đáng nhớ: Kể ngắn gọn về một lần hai bạn cùng chơi, học tập hoặc giúp đỡ nhau để bài viết sinh động và tự nhiên hơn.
  • Kiểm tra bài sau khi viết: Đọc lại để sửa lỗi chính tả, ngữ pháp, dấu câu và những từ bị lặp quá nhiều.
  • Không học thuộc máy móc: Tham khảo đoạn văn mẫu để học cách diễn đạt, sau đó thay đổi tên, sở thích và kỷ niệm theo trải nghiệm của bản thân.

Mẹo nhỏ: Nếu chưa biết bắt đầu từ đâu, hãy viết 5 câu trả lời cho 5 câu hỏi: Who is your best friend? What does he/she look like? What is he/she like? What do you often do together? Why do you like him/her? Sau đó, nối các câu lại thành một đoạn văn hoàn chỉnh.

Mẹo viết đoạn văn về người bạn thân
Mẹo viết đoạn văn về người bạn thân

Viết đoạn văn về người bạn thân bằng tiếng Anh lớp 6 sẽ trở nên đơn giản hơn khi học sinh nắm vững từ vựng, cấu trúc câu cơ bản và cách sắp xếp ý. Hy vọng những đoạn văn mẫu, bản dịch và mẹo viết trong bài sẽ giúp các em tự tin hoàn thành bài tập, cải thiện kỹ năng viết tiếng Anh và dễ dàng chia sẻ những câu chuyện đáng nhớ về tình bạn.

Pantado

Đăng ký đánh giá năng lực và thiết kế lộ trình học miễn phí cho bé

Vui lòng đăng ký hoặc liên hệ trực tiếp với Pantado để được đội ngũ giáo viên và chuyên gia tư vấn, thiết kế lộ trình và phương pháp học dành riêng cho con
Nhận thông tin tư vấn và hỗ trợ từ PantadoNhận thông tin tư vấn và hỗ trợ từ Pantado
HOTLINE: 1900 066 869

(c) 2021 - Bản quyền của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ PANTADO - Giấy phép ĐKKD số 0107540008 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp ngày 16/08/2016

Pantado
mes-cta
Pantado HotlinePantado Hotline