Pantado

Mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh mới nhất kèm mẫu 2026

07/11/2025

Tuyển sinh

Bạn cần một mẫu “biên bản nghiệm thu” tiếng Anh cho hồ sơ công trình hoặc hợp đồng để gửi cho khác hàng hoặc đối tác? Nắm bắt ngay những thuật ngữ thường dùng và 3 mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh Pantado chia sẻ dưới đây, giúp bạn soạn thảo văn bản chính xác, chuyên nghiệp

Từ vựng và cụm từ vựng tiếng Anh về biên bản nghiệm thu

Dưới đây là các từ vựng thể hiện các mục trong biên bản nghiệm thu tiếng Anh.

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Acceptance Certificate

= Minutes of Acceptance

Biên bản nghiệm thu
Project Công trình
Project item Hạng mục công trình
Name of work to be accepted Tên phần công việc nghiệm thu
Time of acceptance Thời gian tiến hành nghiệm thu
Commencing.at Bắt đầu
Ending at Kết thúc
Date Ngày
Month Tháng
Year Năm
Full name Họ và tên
Position  Chức vụ
Representative of the owner Đại diện chủ đầu tư
Representative of the contractor Đại diện tổ chức thầu xây dựng
Representative of the design consulting organization Đại diện tổ chức tư vấn thiết kế
Representative of the consulting organization for supervision of construction and equipment installation. Đại diện tổ chức giám sát kỹ thuật xây dựng và lắp đặt thiết bị
Works and items of project which have been examined, include Tên thành phần công việc, bộ phận được kiểm tra gồm
Technical standards applied to construction, inspection, acceptance Tiêu chuẩn áp dụng khi thi công, kiểm tra, nghiệm thu
Legal documents Hồ sơ pháp lý
Documents on quality management Tài liệu về quản lý chất lượng
Quantity performed Về khối lượng thực hiện
Construction quality Về chất lượng thi công
Accept Chấp nhận
Signature and seals of parties to the acceptance Chữ ký và con dấu của các bên tham gia

 >>> Mời xem thêm: Cách dùng cấu trúc It is necessary trong tiếng Anh 

Từ vựng tiếng Anh về thanh lý hợp đồng

Ngoài các biên bản nghiệm thu tiếng Anh, các doanh nghiệp khi làm việc với các công ty nước ngoài có lẽ cũng không còn xa lạ với việc sử dụng tiếng Anh trong thanh lý hợp đồng. Cùng tìm hiểu từ vựng chủ đề này nhé!

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Acceptance of goods/services Chấp nhận hàng hóa/dịch vụ
Arbitration Trọng tài
Cancellation Sự hủy bỏ
Bill of lading Vận đơn
Fulfil  Hoàn thành/Trách nhiệm
Null and void Không có giá trị pháp lý
Force mạeure Clause Điều khoản miễn trách nhiệm
Parties Các bên trong hợp đồng
Shall of governed by Phải được quy định bởi
Take effect Có hiệu lực
Liquidation agreement Thanh lý hợp đồng
Property liquidation records Biên bản thanh lý tài sản
Dispatch of contract ahead of time Công văn thanh lý hợp đồng trước thời hạn

Mẫu câu về biên bản nghiệm thu tiếng Anh

Dưới đây là một số mẫu câu thường xuất hiện trong biên bản nghiệm thu tiếng Anh.

  • The two parties agreed to sign the handover and acceptance minutes of the equipment as follows:
    Hai bên thống nhất ký vào biên bản bàn giao và nghiệm thu trang thiết bị, cụ thể như sau:
  • Request a repair of defects before commencing of the next work.
    Yêu cầu phải sửa chữa xong các khiếm khuyết mới triển khai các công việc tiếp theo.
  • Representative of the State agency in charge of the management of the quality of construction project (in accordance with delegation of authorisation) witness of the acceptance.
    Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (theo ủy quyền) chứng kiến việc nghiệm thu.
  • After reviewing the assets and equipment installed, the two sides agreed: assets, equipment and activities are working well.
    Sau khi tiến hành kiểm tra lại tài sản, trang thiết bị đã lắp đặt, hai bên nhất trí: tài sản, trang thiết bị hoạt động hoạt động tốt.
  • Construction drawing design documents and approved design changes: Drawing No: (Specify name, number of design drawings).
    Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và những thay đổi thiết kế đã được phê duyệt: Bản vẽ số: (Ghi rõ tên, số lượng bản vẽ thiết kế).

Tải miễn phí mẫu biên bản nghiệm thu bằng tiếng Anh

Download mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh 1 file Word và PDF

Download mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh 2 file Word và PDF

Download mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh 3 file Word và PDF

Việc nắm rõ thuật ngữ và cách trình bày biên bản nghiệm thu tiếng Anh giúp bạn hoàn thiện hồ sơ công trình, hợp đồng và tài liệu bàn giao một cách chuyên nghiệp, hạn chế sai sót trong quá trình trao đổi. Tùy vào mục đích sử dụng, bạn nên lựa chọn mẫu biên bản phù hợp, đồng thời kiểm tra kỹ thông tin công trình, kết quả nghiệm thu, các bên tham gia và chữ ký xác nhận trước khi sử dụng chính thức.

Pantado

Đăng ký đánh giá năng lực và thiết kế lộ trình học miễn phí cho bé

Vui lòng đăng ký hoặc liên hệ trực tiếp với Pantado để được đội ngũ giáo viên và chuyên gia tư vấn, thiết kế lộ trình và phương pháp học dành riêng cho con
Nhận thông tin tư vấn và hỗ trợ từ PantadoNhận thông tin tư vấn và hỗ trợ từ Pantado
HOTLINE: 1900 066 869

(c) 2021 - Bản quyền của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ PANTADO - Giấy phép ĐKKD số 0107540008 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp ngày 16/08/2016

Pantado
mes-cta
Pantado HotlinePantado Hotline