Cấu trúc Avoid to V hay V-ing? Phân biệt chính xác Avoid với Prevent
07/11/2025
Tuyển sinh
Cấu trúc Avoid thường xuất hiện trong những cuộc trò chuyện bằng tiếng Anh, có nghĩa là tránh làm gì đó. Tuy nhiên, nhiều người vẫn sử dụng sai cấu trúc với Avoid như Avoid đi với V hay V-ing mới đúng? Để giải đáp những thắc mắc này, Pantado sẽ chia sẻ chia sẻ cách dùng cấu trúc Avoid, công thức, ví dụ minh họa và những lưu ý quan trọng.

Định nghĩa Avoid trong tiếng Anh
Avoid /əˈvɔɪd/ là một động từ (verb), có nghĩa là tránh, né tránh hoặc ngăn không để điều gì xảy ra. Từ này được dùng khi bạn muốn không làm một việc, không gặp một người hoặc hạn chế xảy ra một tình huống không mong muốn.
Ví dụ:
- Josh moved to another city to avoid his ex-wife.. / (Josh đã chuyển đến một thành phố khác để tránh gặp lại vợ cũ của anh ấy. )
- Sometime, she avoids my eyes. / (Đôi lúc cô ấy tránh ánh mắt của tôi.)
Ngoài ra, avoid còn mang nghĩa là tránh một điều có thể xảy ra.
Ví dụ:
- Communication plays a very important role in avoiding conflicts at work places. / (Giao tiếp đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong việc tránh những xung đột xảy ra ở nơi làm việc.)
- I always try to avoid borrowing money from my friends./ (Tôi luôn tránh việc phải vay tiền của các bạn mình.)
* Lưu ý: Sau avoid thường là danh từ (Noun) hoặc động từ thêm -ing (V-ing), không dùng với động từ nguyên mẫu (to V). Đây cũng là lỗi ngữ pháp mà nhiều người học tiếng Anh thường mắc phải.
>>> Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu cấu trúc “How many” – Cách phân biệt “How many” và “How much”

Cách sử dụng cấu trúc Avoid trong tiếng Anh
Trong câu cụ thể, theo sau avoid sẽ là danh từ, đại từ hoặc danh động từ (Ving). Avoid không đi kèm với to V
Cấu trúc của Avoid
Avoid + Noun/ pronoun/ Ving
Ví dụ:
- There are plenty of things that you can do to help you avoid procrastination. / (Có rất nhiều thứ bạn có thể làm để giúp bản thân tránh khỏi sự trì hoãn.)
- Nam had avoided me since our argument last week. / ( Nam đã tránh mặt tôi từ cuộc tranh luận của chúng tôi tuần trước.)
- Lisa avoids going to the zoo on weekends because she doesn’t like children. / (Lisa tránh đi đến sở thú vào cuối tuần vì cô ấy không thích trẻ con.)

Cấu trúc Avoid mở rộng
Ngoài cấu trúc avoid cơ bản, mình muốn giới thiệu đến bạn một số cấu trúc thú vị khác dưới đây.
1. Cấu trúc avoid thể bị động
Với avoid là động từ chính trong câu
S + tobe + avoided + …
Ví dụ:
Caffeine should be avoided during your pregnancy. / (Caffeine nên được tránh sử dụng trong thời kỳ mang thai của bạn. )
2. Avoid là bổ ngữ cho động từ chính
S + V + to avoid + being + Vpp(quá khứ phân từ)
Ví dụ:
Celebrities usually wear dark glasses to avoid being recognized in the streets. / (Những người nổi tiếng thường đeo kính râm để tránh bị nhận ra trên đường phố.)

Một số idioms với Avoid
- avoid somebody/something like the plague
Plague khi đứng một mình nghĩa là tai ương, tai hoạ. Do vậy, cụm này mang nghĩa là cố gắng để tránh ai, hoặc điều gì đó như tránh tai hoạ xảy đến. Bạn có thể liên hệ nó với câu “tránh như tránh tà” hoặc “tránh như tránh hủi” trong tiếng Việt.
Ví dụ:
After watching the movie IT, she hates clowns. She avoids them like the plague. / (Sau khi xem phim IT, cô ấy ghét những chú hề. Cô ấy tránh họ như tránh tà.)
- avoid the trap of (doing something)
Cụm này mang nghĩa là tránh mắc bẫy, tránh khỏi cám dỗ của việc gì.
Ví dụ:
She can not avoid the trap of comparing herself to other people. / (Cô ấy đã không thể tránh khỏi cái bẫy tự so sánh bản thân với người khác. )
Phân biệt cấu trúc Avoid và Prevent

Hai động từ Avoid và Prevent đều mang nghĩa là ngăn cản một điều xấu xảy ra. Cho nên, nhiều bạn sẽ lúng túng và dễ nhầm lẫn trong quá trình sử dụng chúng. Hãy theo dõi tiếp cách phân biệt 2 động từ này dưới đây nhé!
| Tiêu chí | Avoid | Prevent |
| Ý nghĩa | Diễn tả sự né tránh 1 sự việc đã và đang xảy ra rồi. (nói về quá khứ và hiện tại) | Diễn tả sự ngăn chặn 1 sự việc chưa xảy ra (dự đoán tương lai) |
| Cách dùng | Nhấn mạnh việc chủ động tránh tiếp xúc hoặc không thực hiện điều gì | Nhấn mạnh việc ngăn cản một người hoặc sự việc xảy ra |
| Cấu trúc | Avoid + N/V-ing | – Prevent + N – Prevent + someone/something + from + V-ing |
Ví dụ với Avoid
- I avoid drinking coffee at night – Tôi tránh uống cà phê vào buổi tối.
- She avoided talking about her personal life – Cô ấy tránh nói về cuộc sống cá nhân.
Ví dụ với Prevent
- The new rules prevent accidents – Các quy định mới giúp ngăn ngừa tai nạn.
- The teacher prevented the students from cheating during the exam – Giáo viên đã ngăn học sinh gian lận trong kỳ thi.
Mẹo ghi nhớ:
- Avoid = Tránh → Chủ động không làm hoặc không tiếp xúc với điều gì.
- Avoid + N/V-ing
- Prevent = Ngăn chặn → Làm cho một hành động hoặc sự việc không thể xảy ra.
- Prevent + someone/something + from + V-ing
* Lưu ý: Đây là hai động từ không thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp.

Tổng hợp bài tập cấu trúc Avoid
Bạn đã nắm được hết những lý thuyết về cấu trúc mình vừa nêu ra ở trên chưa? Bây giờ hãy vận dụng chúng để làm bài tập nhỏ dưới đây nhé!
Đề bài: Chọn từ chính xác để hoàn thành câu
- The doctor advised him to avoid (smoking/ smoke/ to smoke) and follow a healthy diet.
- She’s been taught (to prevent/ to avoid/ to like) strangers.
- Pierre turned away to avoid (to see/ seeing/ saw) what was going to happen.
- Why did he avoid (has answered/ had answered/ answering) her question?
- Laura did not speak to Jennifer again and (avoid/ avoided/ prevent) her.
- Mr Peter gave her a list of things that should (be avoided/be avoid/ be avoiding) during pregnancy.
- His leg injury may (prevented him from/ prevent him from/ prevent from him) playing in tomorrow’s game.
- There are rumors that she was a witch. People in that town avoid her (like cats and dogs/ like chalk and cheese/ like plague.)
- It is not easy for business owners to (avoid the trap of/ avoid like plague/ make use of) overcomplicating their systems.
- Gilbert has tried many ways to avoid (being nervous/ be nervous/ has been nervous) during the job interviews.
Bạn hãy so sánh với đáp án dưới đây để xem mình làm đúng hay chưa nhé!
Đáp án:
- The doctor advised him to avoid smoking and follow a healthy diet.
- She’s been taught to avoid strangers.
- Pierre turned away to avoid seeing what was going to happen.
- Why did he avoid answering her question?
- Laura did not speak to Jennifer again and avoided her.
- Mr Peter gave her a list of things that should be avoided during pregnancy.
- His leg injury may prevent him from playing in tomorrow’s game.
- There are rumors that she was a witch. People in that town avoid her like plague.
- It is not easy for business owners to avoid the trap of overcomplicating their systems.
- Gilbert has tried many ways to avoid being nervous during the job interviews.
>>> Mời xem thêm: học tiếng anh giao tiếp 1 kèm 1 online









