Tiếng Anh giao tiếp

Tổng hợp mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói về thời gian thông dụng nhất

Cách nói giờ hay hỏi hoặc trả lời các câu hỏi về giờ trong tiếng Anh là phần kiến thức khá phổ biến và quan trọng. Hãy cùng tìm hiểu mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói về thời gian thông dụng nhất nhé!

 

mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói về thời gian

 

Một số câu hỏi thời gian bằng tiếng Anh

 

  • Could you tell me the time, please? Bạn có thể xem giúp tôi hiện tại là mấy giờ được chứ?
  • Do you happen to have the time? Bạn có biết mấy giờ rồi không?
  • Do you know what time it is? Bạn có biết mấy giờ rồi không?
  • What’s the time? Bây giờ là mấy giờ?
  • What time is it? Mấy giờ rồi?

 

Cách nói giờ hơn ( số phút hơn)

 

Cấu trúc: số phút + past + số giờ

Ví dụ:

  • 6h20 => twenty past six
  • 2h15 => a quarter past two (15 phút = a quarter)

>>> Có thể bạn quan tâm: Học tiếng Anh 1 kèm 1 online cho trẻ em

 

Cách nói giờ kém ( số phút >30)

 

mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói về thời gian

 

Giờ kém chúng ta dùng từ “to“.

Cấu trúc: số phút + to + số giờ

Ví dụ:

  • 1h55 => five to two
  • 11h45 => a quarter to twelve

Đặc biệt, đối với cách nói giờ kém, chúng ta cần để ý:

  • số phút (tiếng Anh) = 60 – số phút (tiếng Việt)
  • số giờ (tiếng Anh) = số giờ (tiếng Việt) + 1

Sơ đồ thể hiện cách nói giờ hơn và giờ kém (sử dụng “to” và “past”)

 

Cách nói chung cho cả giờ hơn và giờ kém

 

Cấu trúc: số giờ + số phút

Ví dụ:

  • 2h58 => two fifty-eight
  • 1h45 => one forty-five.

 

Những lưu ý trong Cách diễn đạt thời gian trong tiếng Anh:

 

Hãy lưu ý những cách diễn đạt sau khi sử dụng tiếng Anh giao tiếp nói về thời gian nhé!

  • Sử dụng cấu trúc: “It’s + time” để trả lời cho câu hỏi What’s the time /What time is it?
  • Sử dụng “at + time” ở câu trả lời khi bạn muốn nói tới thời gian thực hiện một hành động nào đó.
  • Ta thường dùng “o’clock” để nói giờ đúng.
  • Trước 12 giờ trưa, chúng ta sẽ  dùng a.m. (Ante Meridiem)
  • Sau 12 giờ trưa, chúng ta sẽ dùng p.m. (Post Meridiem)

 

Từ vựng tiếng Anh về thời gian theo đơn vị 

 

mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói về thời gian

 

1.second

2.Minute

3. Hour

4. Week

5. Decade

6. Century

7. Weekend

8. Month

9. Year

10. Millennium

/ˈsek.ənd/

/ˈmɪn.ɪt/

/aʊr/

/wiːk/

/dekˈeɪd/

/ˈsen.tʃər.i/

/ˈwiːk.end/

/mʌnθ/

/jɪr/

/mɪˈlen.i.əm/

Giây

Phút

Tiếng

Tuần

Thập kỷ

Thế kỷ

Cuối tuần

Tháng

Năm

Thiên niên kỷ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian của một ngày 

1. Morning

2. Afternoon

3. Evening

4. Midnight

5. Dusk

6. Dawn

/ˈmɔːr.nɪŋ/

/ˌæf.tɚˈnuːn/

/ˈiːv.nɪŋ/

/ˈmɪd.naɪt/

/dʌsk/

/dɑːn/

Buổi sáng

Buổi chiều

Buổi tối

Nửa đêm

Hoàng hôn

Bình minh

Từ vựng tiếng Anh về các từ chỉ tần suất

1. Never

2. Often

3. Occasionally

4. Rarely

5. Normally

6. Alway

7. Sometimes

8. Seldom

9. Usually

/ˈnev.ɚ/

/ˈɒf.tən/

/əˈkeɪʒ.nəl.i/

/ˈrer.li/

/ˈnɔːr.mə.li/

/ˈɑːl.weɪz/

/’sʌmtaimz/

/’seldəm/

/’ju:ʒəli/

Không bao giờ

Thường xuyên

Thỉnh thoảng

Hiếm khi

Thường xuyên

Luôn luôn

Thỉnh thoảng

Ít khi

dThường xuyên

Từ vựng tiếng Anh về giờ trong ngày

1. Am

2. Pm

3. Two o’clock am/pm:

4. Two fifteen/A quarter after two am/pm

5. Two thirty/Half past two am/pm:

6. Two forty-five/A quarter to three am/pm

7. Noon/Twelve noon:

8. Midnight/Twelve midnight

Buổi sáng

Buổi chiều

Hai giờ sáng/chiều

Hai giờ mười lăm sáng/chiều

Hai giờ ba mươi sáng/chiều

Ba giờ kém mười lăm sáng/chiều

Mười hai giờ trưa

Mười hai giờ đêm

>>> Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu về câu trực tiếp, câu gián tiếp trong tiếng Anh

Tổng hợp những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất

Nhân dịp sinh nhật, bạn muốn dành cho người bạn người thân của mình những lời chúc sinh nhật thật ý nghĩa và ngọt ngào. Và hơn nữa, nếu người bạn của bạn là một người nước ngoài thì việc có lời chúc sinh nhật bằng tiếng Anh sẽ thể hiện sự coi trọng và yêu mến dành cho họ.

Cùng khám phá những lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa dưới đây nhé. 

 

 

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh dành cho mẹ

 

Ngày sinh nhật của bố mẹ là dịp vô cùng đặc biệt để những người con thể hiện, bày tỏ tình cảm cũng như lòng biết ơn tới đấng sinh thành đã nuôi dưỡng mình. Hãy gửi tặng những câu chúc mừng sinh nhật mẹ bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa dưới đây nhé.

  1. As you wake up this morning, I hope you enjoy the crisp fresh air full of bright sunshine and relish the sound of chirping birds. May every morning be as bright and special as the joy you bring to my life. Happy birthday, Mom!

Khi mẹ thức dậy vào buổi sáng nay, con hy vọng mẹ sẽ tận hưởng được bầu không khí trong lành của tia/ánh nắng ban mai cũng như tiếng chim ca líu lo. Cầu mong mỗi sáng sẽ đều rạng rỡ và đặc biệt như niềm vui mà mẹ mang đến cuộc đời con vậy. Chúc mừng sinh nhật mẹ yêu!

  1. Every day I wake up, I always have you to thank. I have your guidance, your warmth, your love, and your heart: someone who loves me unconditionally. Right or wrong, you are always my Mom.

Mỗi sáng con thức dậy, con luôn thầm cảm ơn mẹ. Con có được sự dẫn lối này, sự ấm áp, tình yêu và cả trái tim của mẹ: một người mà yêu con vô điều kiện. Cho dù có đúng hay sai, mẹ vẫn luôn luôn là mẹ yêu của con.

  1. Mom, no one can ever take your place in my heart. I love you forever and ever. No matter where I go or whom I meet, you will always be Number One to me.

Mẹ yêu, không một ai có thể thay thế được vị trí của mẹ ở trong trái tim con. Con yêu mẹ mãi mãi. Cho dù con có đến đâu và gặp bất cứ ai đi chăng nữa, mẹ vẫn sẽ luôn luôn là số một đối với con.

  1. When asked who my favorite real-life superhero is, I always say ‘It’s my mom.’ Have an amazing birthday, Wonder Mom!

Khi được đặt câu hỏi ai là siêu anh hùng ngoài đời thực mà con yêu thích, con luôn luôn nói ‘Đó là mẹ của con. Chúc mẹ yêu có một sinh nhật tuyệt vời, Wonder Mom!

  1. It’s no secret that you’ve made your mark in my life. Since my childhood, you’ve been that big tree whose shade allowed me to grow safe and strong. Happy Birthday, Mom.

Nó không có gì bí mật rằng mẹ đã ghi dấu ấn ở trong cuộc đời con. Từ thưở thơ ấu của con, mẹ đã là một cây lớn có bóng mát cho phép con có thể phát triển an toàn và mạnh mẽ. Chúc mừng sinh nhật mẹ yêu!

  1. Mom, you are the most outstanding woman in my life, and you’ll always be my number one. Have a beautiful birthday!

Mẹ ơi, mẹ là người phụ nữ nổi bật/đặc biệt nhất ở trong đời con cũng như mẹ sẽ luôn là số một với con. Chúc sinh nhật mẹ xinh đẹp!

 

 

 

>>> Có thể bạn quan tâm: học tiếng anh căn bản online

 

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh dành cho bố

 

  1. All your life, you’ve worked towards making my wishes come true. Today, it’s your turn to make some wishes. Happy Birthday, Dad!

Cả đời bố, bố đã làm việc để thực hiện điều ước của con thành hiện thực. Hôm nay, đến lượt của bố thực hiện một số điều ước. Chúc mừng sinh nhật bố!

  1. All my life, i’ve been lucky to have the best dad. Now, i count myself doubly lucky, since my child gets to have the best granddad. Happy Birthday, Dad, we love you!

Cả đời con, con đã may mắn khi có được người bố tuyệt vời nhất. Bây giờ, con tính rằng mình may mắn gấp đôi bởi vì con đã có được cháu ngoại tốt nhất. Chúc mừng sinh nhật bố, chúng con yêu bố!

  1. Happy Birthday to the man who fought all the monsters under the bed and in the closet. Thank you for always making me feel safe!

Chúc mừng sinh nhật người đàn ông mà đã chiến đấu với tất cả những quái vật dưới gầm giường và ở trong tủ quần áo. Cảm ơn cha đã luôn luôn làm cho con cảm thấy an toàn!

  1. To my dearest Dad: You are my compass. Thanks for always showing me the right path and for guiding me in the right direction. Happy Birthday, I love you.

Gửi người cha thân yêu nhất của con. Cha là la bàn của con. Cảm ơn vì luôn luôn chỉ cho con con đường đúng và hướng dẫn con đi đúng hướng. Chúc mừng sinh nhật cha. Con yêu cha.

 

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh dành cho bạn thân

 

 

  1. You have been there for me no matter what. I love you, my dear friend, and I am so excited to share your special day with you. Your birthday is going to be truly special.

Bạn luôn sẵn sàng giúp đỡ tôi cho dù bất kể thế nào. Tôi yêu bạn, người bạn yêu dấu của tôi, và tôi rất hào hứng được chia sẻ ngày đặc biệt này cùng với bạn. Sinh nhật của bạn sẽ vô cùng đặc biệt!

  1. We have been together so long, I can’t think of life without you. But I will never tire of wishing you happy birthday. Happy birthday!

Chúng ta đã ở bên cạnh nhau rất lâu rồi, tớ không thể nghĩ cuộc sống sẽ thế nào nếu thiếu cậu. Nhưng tớ lúc nào cũng thích chúc mừng sinh nhật cậu. Chúc mừng sinh nhật vui vẻ nhé!

  1. People say that the heroes are one in many many thousands, but I say that a friend like you is always one in the lifetime. Happy Birthday to you!

Mọi người thường nói rằng siêu anh hùng chỉ có 1 trong hàng ngàn người, thế nhưng tớ thì nói rằng 1 người bạn như cậu chỉ có 1 cho cả đời. Chúc cậu sinh nhật vui vẻ!

  1. Hey I just wanted to you to know that whenever you have a crazy idea, my only question will be: “What time?”. And remember to have a great birthday!

Này, tớ chỉ muốn nói với cậu rằng bất cứ khi nào mà cậu có 1 ý tưởng điên rồ nào đó, thì câu hỏi duy nhất của tớ là: Mấy giờ? Và nhớ phải có 1 sinh nhật thật tuyệt vời nhé!

  1. A friend is someone who understands your past, believes in your future, and accepts you just the way you are – even if you are getting older. Thank you for being that friend, and Happy Birthday.

1 người bạn là người hiểu được quá khứ, tin tưởng vào tương lai, cũng như chấp nhận con người thật của bạn, dù cho bạn có đang ngày càng già đi. Cảm ơn vì đã là 1 người bạn như vậy, và chúc sinh nhật vui vẻ nhé.

  1. Let’s light the candles and celebrate this special day of your life. Happy birthday.

Hãy để cho ngọn lửa thắp nến và kỷ niệm ngày đặc biệt này ở bên trong cuộc đời cậu. Chúc mừng sinh nhật.

  1. It’s your birthday. Now you’ve more grown up. Every year you’re becoming more perfect

Đây là ngày sinh nhật của cậu. Bây giờ cậu đã trưởng thành hơn rồi. Mỗi năm cậu lại trở nên hoàn hảo hơn.

  1. Let your all the dreams to be on fire and light your birthday candles with that. Have a gorgeous birthday.

Hãy để cho tất cả những giấc mơ của bạn được bùng cháy cũng như thắp nến sinh nhật của bạn đối với điều đó. Có một sinh nhật tuyệt đẹp.

  1. You are my true friend. You were always with me, you supported me, you boosted me up when I was down. Thanks for being such a friend of mine. Happy birthday.

Cậu là một người bạn thật sự của tôi. Cậu đã luôn luôn ở bên cạnh tôi, cậu ủng hộ tôi, cậu đã thúc đẩy tôi khi tôi xuống. Cảm ơn cậu vì đã là một người bạn của tôi. Chúc mừng sinh nhật.

 

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh dành cho đồng nghiệp

 

  1. Hey it’s your birthday today and I just wanted to let you know that you’ll never have to face problems alone. I could not be able to solve every problem but I’ll always be there for you when you need me.

Hey, hôm nay là ngày sinh nhật dành cho bạn, và tất nhiên tôi chỉ muốn bạn biết rằng bạn sẽ không bao giờ phải 1 mình đối mặt với các vấn đề khó khăn. Có thể tôi sẽ không thể giải quyết hết mọi vấn đề, thế nhưng tôi sẽ luôn luôn ở đó mỗi khi bạn cần.

  1. When I think back to all the things we’ve been through, I’m so thankful that I got to go through which with you by my side. Happy birthday to you,  it have always been great to work with you. 

Khi tôi nghĩ đến những điều mà chúng ta đã phải trải qua cùng với nhau, tôi cảm thấy thực sự biết ơn rằng khi có bạn ở bên cạnh tôi. Chúc mừng sinh nhật người bạn, thật tuyệt vời khi được làm việc cùng bạn.

  1. Very candle on your cake is another year I’ve been lucky to know you! Happy Birthday to the most wonderful colleague I’ve known!

Mỗi ngọn nến ở trên chiếc bánh của bạn đó là 1 năm mà chúng ta đã may mắn được quen biết nhau. Chúc mừng sinh nhật đến người đồng nghiệp tuyệt vời nhất .

Nhân dịp đặc biệt này của “người ấy”, hãy dành tặng những lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh thật ngọt ngào, lãng mạn và sâu sắc tới họ nhé. Chắc hẳn rằng bát cứ ai khi nhận được đều cảm thấy rất bất ngờ, hạnh phúc lắm đấy.

  1. I will never get tired of giving you surprises especially on your birthday. Thank you for the love and understanding. I am always praying for your good health and success. Happy Birthday my love! Looking forward for more years together. I love you!

Anh sẽ chẳng bao giờ chán với việc đem đến dành cho em những sự bất ngờ vào ngày sinh nhật. Cảm ơn em đã yêu và hiểu anh. Anh luôn luôn mong em mạnh khỏe và thành công. Chúc mừng sinh nhật tình yêu của anh. Cầu mong chúng ta sẽ mãi mãi như thế này cùng nhau. Anh yêu em!

  1. It takes a lot of courage to let someone in into your heart. You bring the best out of me. My life will never be the same without you. A wonderful birthday to you. I love you.

Phải có thật nhiều dũng khí để mở cửa cho bất kỳ ai đó bước vào trái tim em. Em khiến anh thể hiện hết mọi điều tuyệt vời. Cuộc đời anh sẽ chẳng bao giờ được như thế này nếu như thiếu em. Sinh nhật hạnh phúc em nhé. Anh yêu em.

  1. I promise I will stay the same loving husband for you. Happy birthday to my beautiful wife. Stay happy always.

Anh hứa sẽ luôn dành tình yêu của 1 người chồng đối với em. Sinh nhật vui vẻ nhé người vợ xinh đẹp của anh. Luôn hạnh phúc em nhé.

  1. My love, there is no other than you. I wish you more birthdays to come. I am here to say I love you. Happy Birthday, My Love!

Tình yêu của anh, không ai có thể bằng em. Anh ước em có thật nhiều ngày sinh nhật như thế nữa. Anh ở đây để nói anh yêu em. Sinh nhật vui vẻ em yêu!

 

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh hài hước

 

 

  1. If gray hair is a sign of wisdom, then you’re a genius!

Nếu tóc bạc là 1 dấu hiệu nhận biết của sự khôn ngoan, thì bạn là một thiên tài!

  1. I believe you forgot my birthday present last year, so now I’m returning the favor. Happy Birthday!

Tớ tin rằng cậu đã quên mất món quà sinh nhật của tớ vào năm ngoái, cho nên bây giờ tớ đã trở lại ủng hộ. Chúc mừng sinh nhật!

  1. A wise man once said, “Forget about your past, you cannot change it”. I’d like to add: “Forget about your present, I didn’t get you one”.

1 người đàn ông khôn ngoan đã từng nói rằng, “Hãy quên đi quá khứ của bạn, bạn không thể thay đổi nó đâu. Tôi muốn thêm vào: Hãy quên đi món quà của bạn, tôi đã không nhận được dành cho bạn”.

  1. Happy Birthday to a [Dad/Mom] who’s smart and funny and good looking, from a [daughter/son] who inherited all your best qualities.

Chúc mừng sinh nhật [Ba/Má], người thông minh và vui tính cũng như dễ nhìn, từ một [con gái/con trai], người đã thừa hưởng được tất cả những phẩm chất tốt nhất của bạn.

>>> Mời tham khảo: Tổng hợp mẫu câu miêu tả giày dép trong tiếng Anh hay nhất

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà cơ bản nhất

Hãy cùng tìm hiểu chủ đề tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà để có thể tiếp đón những người bạn, những vị khách một cách chu đáo nhất nào.

 

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà

 

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi khách đến nhà

Khi khách đến nhà - On arrival

  • Good to see you! Gặp bạn vui quá! (một khách), gặp các bạn vui quá! (hai khách)
  • You’re looking well. Trông bạn khỏe đấy (một khách), Trông các bạn khỏe đấy (hai khách)
  • Please take your shoes off. Bạn bỏ giày ở ngoài nhé (một khách), Các bạn bỏ giày ở ngoài nhé (hai khách)
  • Can I take your coat? Để mình treo áo cho bạn!
  • Sorry we’re late. Xin lỗi cậu, bọn tớ đến muộn
  • Did you have a good journey? Bạn đi đường ổn chứ? (một khách), Các bạn đi đường ổn chứ? (hai khách)
  • Did you find us alright? Anh tìm nhà có khó không ?
  • I’ll show you your room. Tớ sẽ đưa cậu đi xem phòng của cậu 
  • This is your room. Đây là phòng của bạn nhé
  • Would you like a towel? Cậu có cần khăn tắm không?
  • Make yourself at home. Cứ tự nhiên như ở nhà nha

Mời khách dùng đồ uống

Đây là một trong những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà chơi không thể thiếu. Cùng tìm hiểu và ứng dụng ngay nào!

  • Can I get you anything to drink? Tớ lấy cho cậu cái gì uống nhé? (một khách), Tớ lấy cho các cậu cái gì uống nhé? (hai khách)
  • Would you like a tea or coffee? Anh  muốn uống trà hay cà phê? (một khách), các anh muốn uống trà hay cà phê? (hai khách)
  • How do you take it? Cậu có uống cùng với gì không?
  • Do you take sugar? Cậu có uống với đường không?
  • Do you take milk? Cậu có uống với sữa không?
  • How many sugars do you take? Cậu uống với mấy viên đường?
  • Would you like a …? Cậu có muốn uống … không?

                       soft drink Nước ngọt

                       beer Bia

                       glass of wine Rượu

                       gin and tonic Rượu gin pha quinin

>>> Có thể bạn quan tâm: các trung tâm học tiếng Anh online uy tín

 

Những câu nói hữu ích khác khi khách đến nhà

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà

 

  • Have a seat!  Bạn ngồi đi!
  • Let’s go into the … Bọn tớ vào … nhé

                      lounge Phòng khách

                      living room Phòng khách

                      dining room Phòng ăn

  • Do you mind if I smoke here? Tớ hút thuốc ở đây có được không?
  •  I’d prefer it if you went outside Tớ thích cậu hút thuốc ở ngoài hơn
  • Are you ready to eat now? Cậu đã muốn ăn luôn chưa? (một khách), các cậu đã muốn ăn luôn chưa? (hai khách)
  • Who’s driving tonight? Tối nay ai lái xe vậy ?
  • Could I use your phone? Cho tớ mượn điện thoại của cậu được không?
  • Your taxi’s here Taxi của cậu đến nơi rồi
  • Thanks for coming Cám ơn bạn đã đến (một khách), cám ơn các bạn đã đến (hai khách)
  • Have a safe journey home Chúc bạn thượng lộ bình an (một khách), chúc các bạn thượng lộ bình an (hai khách)
  • Thanks for a lovely evening Cám ơn cậu đã cho tớ một buổi tối thật tuyệt

 

Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp khách đến nhà chơi

Tiếp đón thân mật

John: Oh, Hi Adam. Long time no see. Come in

Oh, chào Adam. Đã lâu không gặp. Mời vào

Adam: It’s really nice to see you. You’re looking great

Rất vui được gặp bạn. Bạn trông thật tuyệt

John: Thank you. Take a seat. Make yourself at home

Cảm ơn. Mời ngồi. Cứ tự nhiên như ở nhà

Adam: Ok.

   Ừ

John: What can I get you to drink?.

Bạn muốn uống gì?.

Adam: A cup of tea, please

Một tách trà

John: Wait a minute… Here you go. So, how’s it going?.

Chờ một lát… Của bạn đây. Dạo này sao rồi?.

Adam: Everything’s alright. I graduated last month and I’m finding a job. How about you?.

Mọi việc đều ổn. Tôi đã tốt nghiệp tháng trước và đang tìm một công việc. Còn bạn thế nào?.

John: I’m good, I’m preparing for my final exam

Tôi ổn, tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ

 

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà

 

Tiếp đón trang trọng

Tony: Good morning, Mrs. Susan. Do come in

Chào buổi sáng, chị Susan. Mời vào

Susan: It’s nice to see you again.

Rất vui được gặp lại anh

Tony: I’ve been very much looking forward to your visit

Tôi đã rất mong chờ chuyến thăm này của ch

Susan: So have I

Tôi cũng vậy

Tony: Please have a seat and make yourself comfortable. Would you like something to drink?.

Mời chị ngồi và cứ thoải mái nhé. Chị có muốn uống chút gì không?.

Susan: A cup of coffee will be great

Một tách cà phê sẽ rất tuyệt

Tony: Wait a minute… here you are. Please help yourself

Chờ một lát… của chị đây. Cứ tự nhiên nhé

Susan: It tastes really good. Thanks

Mùi vị rất tuyệt. Cảm ơn

Tony: You’re welcome. So, what have you been up to?.

Không có gì. Vậy, công việc của chị thế nào rồi?.

Susan: Well, I’m very busy with my new project

Tôi đang rất bận rộn với dự án mới của mình

>>> Mời xem thêm: Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài đơn giản nhất

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài đơn giản

Khi gặp một người nước ngoài bạn sẽ nói chuyện với họ như nào? Cùng tìm hiểu một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài đơn giản nhất nhé!

 

tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài

 

Mẫu câu giao tiếp chào hỏi

 

Hello/Hi Yunho, nice to meet you! (Xin chào Yunho, rất vui được gặp cậu)

Good morning/ evening/afternoon ChangMin, nice to meet you! (Chào buổi sáng/buổi chiều ChangMin, rất vui được gặp cậu.)

 

Mẫu câu giao tiếp hỏi thông tin chi tiết cơ bản

 

Tên bạn là gì? “What is your name?” 

Sau khi hỏi tên bạn bạn có thể hỏi người đó thêm một số thông tin khác như:

  • That’s an beautiful name. Who gives you that name? (Tên của bạn thật đẹp.Ai đặt tên cho bạn vậy?
  • Does your name have any special meaning? (Tên của bạn còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?)

 

Đừng quên tên của họ và hỏi họ xem mình cách phát âm  tên họ đã đúng chưa. Bạn có thể hỏi :

  • How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?)
  • Could you spell it, please? (Bạn có thể đánh vần nó không?)

 

Bạn đến từ đâu? “Where are you from?” 

  • It’s a beautiful country. ( đó là một đất nước thật đẹp. )
  • What is your country like? ( đất nước của bạn trông như thế nào?)
  • Do you like living here? (Bạn có thích sống ở đấy không?)

 

Bạn làm công việc gì? What do you do?” 

  • Where have you travelled? (Bạn đã đến những đâu rồi?)
  • Where would you like to travel? (Bạn muốn đi đến những đâu?)
  • Have you ever been to Ha Noi? (Bạn đã từng đến Hà Nội chưa?)
  • You should go to Hoa Binh province because ….(Bạn nên tới tỉnh Hòa Bình vì …)

>>> Có thể bạn quan tâm: học tiếng anh online trên mạng

 

Một số câu duy trì cuộc hội thoại

 

tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài

 

How long have you been in Hoa Binh? (Bạn đến Hòa Bình lâu chưa?)

Are you on your business or holiday? (Bạn đang đi công tác hay du lịch?)

How many places have you visited in Hoa Binh? (Bạn đã đến những địa danh nào ở Hòa Bình?)

You travel with your friends or alone? (Bạn đi cùng bạn bè hay đi một mình?)

How do you feel about the weather in Ha Noi? (Bạn cảm thấy thời tiết ở hà Nội như thế nào?

What is your favorite season in Ha Noi? (Bạn yêu thích mùa nào ở Hà Nội ?)

Do you like Vietnamese food? Is it delicious? (Bạn có thích ăn những đồ ăn Việt Nam chứ? Theo bạn thì nó nó có ngon không?)

How do you think about Vietnamese? (Bạn có suy nghĩ gì về đồ ăn Việt Nam?)

What about traffic here? ( Giao thông ở đây thế nào?)

 

Mẫu câu chào tạm biệt

 

I have to leave now. (Mình phải đi bây giờ rồi.)

Can I take a photo with you? (tớ có thể chụp ảnh với bạn không?)

Do you have zalo or tiktok? What is your zalo name? (Bạn có dùng zalo hay tiktok không? tên zalo của cậu là gì?)

It’s very nice to talk to you. (Mình rất vui khi nói chuyện với cậu)

 Thank you so much. (Cám ơn cậu  nhiều lắm )

Have a nice day. (Chúc cậu một ngày vui vẻ!)

Good bye. (Tạm biệt nhé)

I am very happy to meet you. (Mình rất hạnh phúc khi được gặp bạn đó.)

Good luck! (Chúc bạn may mắn!)

 

Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài

 

tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài

 

Me: Please let me introduce myself with everybody? I’m Cuong .Cho phép tôi được tự giới thiệu bản thân với mọi người. Tôi là Cường

Yunho: I’m Yunho. Nice to meet you. Còn tôi là Yunho. Rất vui khi được quen biết với anh.

Me: Are you American? Anh là người Mỹ phải không?

Yunho: No, I am  Australian. Không , tôi là người Úc

Me: Do you like Hoa Binh? Anh có thích Hòa Bình không?

Yunho: Yes, I like it very much. Có. Tôi rất thích nơi đây.

Me: Are you here on vacation? Anh đến đây để du lịch à?

Yunho: No, I’m not. I’m here working. Không. Tôi đế đây để công tác.

Me: Have you been to Hanoi before? Anh đã từng đến Hà Nội bao giờ chưa?

Yunho: No. This is the first time i come here. Chưa. Đây là lần đầu tôi đến nơi này.

Me: How long will you stay here? Anh sẽ ở lại Việt Nam trong bao lâu?

Yunho: A week. Tôi ở lại đây 1 tuần

Me: Can you speak Vietnamese? Anh có  biết tiếng Việt không?

Yunho: Oh, a little – Ồ, chỉ 1 chút thôi.

>>> Mời tham khảo: Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc đầy đủ nhất

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc đầy đủ nhất

Trong một bữa tiệc vui vẻ chúng ta không thể bỏ qua những cuộc trò chuyện, tán gẫu cùng những món ăn độc đáo. Hãy cùng tìm hiểu những mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh khi đi dự tiệc và đoạn hội thoại giao tiếp trong bữa tiệc. 

 

câu tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc

 

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc

 

Mẫu câu đặt/ gọi đồ uống

 

  • Can I get you something to drink?
  • What would you like to drink?
  • No ice, please.
  • Two shots of tequila, please.
  • I’d prefer red wine.
  • Please bring me another cupcake.
  • I’ll have an orange juice, please.

 

Mẫu câu chúc rượu bằng tiếng Anh

 

  • Here’s to… (your health / the New Year / our success)!

(Uống vì … (chúc mừng sức khỏe/ Năm Mới/ thành công))

Example: Here’s to your birthday

  • I’d like to make a toast = I’d like to honor a person/event/idea = A toast to…

(Mọi người hãy cùng tôi nâng cốc chúc mừng vì … (lý do gì đó))

Example: A toast to John’s success

  • Cheers! = Chúc mừng!
  • Bottoms up! = Cạn ly!

 

câu tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc

 

>>> Có thể bạn quan tâm: Tổng hợp mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại rạp chiếu phim cơ bản nhất

 

Tạo cuộc nói chuyện, duy trì cuộc hội thoại

 

  • Khi gặp một người lạ để bắt đầu cuộc trò chuyện các bạn có thể áp dụng một số mẫu câu như sau:
  1. Can I sit here with you?: Tôi có thể ngồi đây với bạn được chứ?
  2. Mind if I sit here? Do you like this kind of party?: Bạn không phiền nếu tôi ngồi đây chứ? Anh có thích bữa tiệc này không?

 

  • Để phá vỡ bầu không khí gượng gạo, duy trì cuộc trò chuyện, có một số mẫu câu:
  1. Lovely party: Bữa tiệc thật dễ thương
  2. There’s a lot of people here: Có nhiều người ở đây nhỉ!
  3. The little cookies thingies are brilliant. Wanna try?: Bánh quy ở đây thật tuyệt! Thử một chút, bạn có muốn không?

 

  • Một số mẫu câu bạn có thể áp dụng trong cuộc trò chuyện mà bạn có thể thử như là:
  1. Are you enjoying the party?: Em thích bữa tiệc này chứ?
  2. What do you think of…?: Em nghĩ gì về…?
  3. I’ve heard so much about… What do you think about it?: Anh đã nghe nói rất nhiều về… Em nghĩ sao về nó?

 

  • Khi tàn tiệc, bạn có thể bày tỏ sự cảm ơn và chào tạm biệt bằng một số mẫu câu giao tiếp như sau:
  1. Thank you for inviting me: Cảm ơn vì đã mời tôi
  2. This is the best party I have ever taken part.: Đây là bữa tiệc tuyệt nhất mà tôi đã tham dự
  3. I had a lot of fun at this party: Tôi đã rất vui trong suốt bữa tiệc
  4. It’s been lovely meeting you. Take care: Rất vui được gặp anh. Tạm biệt và giữ gìn sức khỏe nhé.
  5. I’ll catch you later: Gặp lại sau nhé!

 

câu tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc

 

Từ vựng tiếng anh chủ đề dự tiệc

 

  • Các từ vựng tiếng anh về chủ đề dự tiệc:
  1. Balloon: Bóng bay
  2. Banner: Băng rôn
  3. Bouquet: Bó hoa
  4. Candle: Nến
  5. Confetti: Pháo giấy
  6. Ribbon: Ruy băng
  7. Sparkler: Pháo sáng
  8. Barbecue party: Tiệc nướng
  9. Birthday party: Tiệc sinh nhật
  10. Christmas party:Tiệc giáng sinh
  11. Gift: quà
  12. Invitation: Giấy mời
  13. To toast: Nâng ly chúc mừng
  14. Wedding party: Tiệc cưới

 

  • Một số từ vựng về đồ ăn và đồ uống tại bữa tiệc:
  1. Appetizer: Món khai vị
  2. Cake: Bánh ngọt
  3. Candy: Kẹo
  4. Cookies: Bánh quy
  5. Champagne: Rượu Sâm panh
  6. French fries: Khoai tây chiên
  7. Wine: Rượu vang
  8. Beefsteak: Bít tết
  9. Soup: Súp
  10. Salad: Sa lát
  11. Spaghetti: Mỳ ý
  12. Pizza: Bánh Pizza
  13. Juice: Nước hoa quả
  14. Dessert: Món tráng miệng

 

Đoạn hội thoại giao tiếp trong bữa tiệc

 

câu tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc

 

Andy: Hi, I’m Andy. Are you here with someone?

          (Chào, tôi là Andy. Bạn đến đây với ai vậy?)

Hằng: Oh, hello Andy. I’m here with my friends but they are in somewhere.

          ( Ôi, chào Andy. Tôi đến với bạn nhưng họ đang ở chỗ nào đó)

Andy: Mind if I sit here? Do you enjoy this kind of party

          (Bạn không phiền nếu tớ ngồi đây chứ? Bạn thích bữa tiệc này chứ?)

Hằng: It’s ok. It is nice to be here with you.

          (Được chứ! Thật vui khi ở đây với bạn)

Andy: Oh thanks. I hope it isn’t going to rain. I have a trip tomorrow!

          (Ôi cảm ơn nhé. Hi vọng là sẽ không mưa. Tôi có một chuyến du lịch dài vào ngày mai!)

Hằng: I have heard that tomorrow will be a windy day. Where do you go?

          (Tôi nghe nói rằng ngày mai sẽ có gió. Bạn đi đâu thế?)

Andy: I am going to Paris. It is the first time I go to French.

           (Tôi đến Paris. Đây là lần đầu tiên tôi đến Pháp.)

Hằng: What a lovely city. I love French’s cuisine. This party have French’s vibe so I’m feel so excited.

           (Quả là một thành phố đáng yêu. Tôi rất thích đồ ăn Pháp. Bữa tiệc này có không khí giống của Pháp nên tôi cảm thấy rất hào hứng.)

Andy: Me too. Here’s to our reunion. The little cookies thingies are brilliant. Wanna try?

        (Tôi cũng vậy. Cạn ly vì lần gặp lại của chúng ta. Bánh quy ở đây ngon lắm đó, muốn thử chút không?).

Hằng: Cheers! Please bring me some cookies.

          (Cạn ly. Lấy giúp tôi ít bánh quy với nhé)

Andy: There for you. It quite late, I have to go back to prepare for my trip. Wanna go travel with me?

           (Của bạn đây. Khá muộn rồi, tôi phải trở về để chuẩn bị cho chuyến du lịch của mình. Du lịch cùng tôi, bạn có muốn không?)

Hằng: Oh great, I love it. See you at the airport tomorrow.

           (Tuyệt quá, tôi rất thích. Hẹn gặp lại tại sân bay vào ngày mai nhé)

Andy: Yeah, I’ll catch you later!

           (Được, hẹn gặp lại)

>>> Có thể bạn quan tâm: học phí học tiếng anh online

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga thông dụng nhất

Tàu điện hiện đang là phương tiện di chuyển được ưa chuộng tại nhiều quốc gia trên thế giới. Hãy cùng tìm hiểu chủ đề tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga để khi du lịch bất kỳ đất nước nào bạn có thể chọn tàu điện để được trải nghiệm nét đẹp văn hóa.


Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

 

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh tại nhà ga

 

Dưới đây là một số mẫu câu mà bạn sẽ thường xuyên gặp khi giao tiếp tại nhà ga bằng tiếng Anh:

 

Can you tell me about trains to Hokkaido? 

Làm ơn cho hỏi có những tàu nào tới Hokkaido? 

I’d like to reserve a seat on the 9:00 train to London

Tôi muốn đặt trước 1 vé ngồi tới LD vào lúc 9 giờ 

Which train should I take to get to Hue, please? 

Cho hỏi tôi phải đi tàu nào tới Hue? 

I’ll have a return ticket, please 

Làm ơn cho tôi vé khứ hồi nhé 

I’d like to book a berth on train 18 for Binh Phuoc

Tôi muốn đặt 1 vé giường nằm trong chuyến tàu 18 đi Bình Phước

This train is late 

Chuyến tàu này đến muộn 

How much is a ticket to Sapa? 

Vé tàu đến Sapa bao nhiêu tiền? 

Can I have the luggage delivered to my address? 

Có thể chuyển hành lý này tới địa chỉ của tôi được không? 

What’s the charge for delivery? 

Tiền vận chuyển là bao nhiêu? 

One platform ticket, please 

Cho tôi 1 vé ra sân ga 

Are these any seats going to Hanoi? 

Tàu đến Hà Nội còn chỗ ngồi không? 

Is it an express train? 

Đó có phải là tàu nhanh không? 

It’s a stopping train 

Đó là 1 chuyến tàu chậm 

Is there a nonstop train to there? 

Có tàu đi thẳng tới đó không? 

What’s the fare to Ho Chi Minh City , please? 

Giá vé đi thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu? 

When does the train leave? 

Khi nào tàu chuyển bánh? 

When is the next train? 

Khi nào có chuyến tàu mới ?

Second class, window seat, please

Cho tôi vé hạng 2, chỗ ngồi gần cửa sổ nhé

Do you go to the railway station?

Anh đến nhà ga phải không?

How much is a first class return ticket?

 Vé khứ hồi hạng nhất giá bao nhiêu?

Where is the station foreman?

Quản đốc sân gia đâu rồi?

I’ve been waiting here for ages

Tôi đã đợi ở đây lâu rồi.

The Nha Trang train leaves at 9:00

 Chuyến tàu đến Nha Trang khởi hành lúc 9 giờ

You have to change another train in middle

 Anh phải chuyển tàu giữa đường đấy

A child’s ticket costs half a price

 Giá vé trẻ con chỉ bằng nửa giá tiền

Mind you don’t miss the train

Chú ý đừng để bị nhỡ tàu đấy

The train is delayed half an hour

Tàu bị hoãn khoảng nửa tiếng

There’s a saving if you get the return ticket

Sẽ tiết kiệm hơn nếu anh mua vé khứ hồi đấy

The train is due to arrive at 11:00

 Tàu sẽ vào ga lúc 11 giờ

The booking office usually sells tickets ten days in advance

Quầy bán vé thường bán trước 10 ngày

Tickets, please                           

Xin vui lòng cho kiểm tra vé

All tickets and railcards, please

 Xin mời tất cả quý khách cho kiểm tra vé tàu và thẻ giảm giá tàu

Could I see your ticket, please?  

Anh/chị cho tôi kiểm tra vé

I’ve lost my ticket                        

Tôi bị mất vé tàu

>>> Có thể bạn quan tâm: Tổng hợp một số mẫu câu tiếng anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi thông dụng nhất nhất

 

Hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

 

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

 

Cùng tham khảo mẫu hội thoại giao tiếp tại nhà ga dưới đây nhé:

A: I can’t believe this train is so crowded! We’ll be standing for the duration of the trip.

B: I always thought that buying a fare entitled me to a seat.

A: They should operate more trains on busy holidays like to day.

B: Take a look at the directory to see exactly what time the next train to New York leaves.

A: Do you think the trains are punctual?

B: I would think that operating on time would be the basis of any transportation company.

A: I would like to take the train to visit my parents, but they live in a remote part of the state.

B: I sympathize. I wish there were a more comprehensive train system in this country.

A: Taking a plane is an option and time saved just might offset the cost of the ticket.

B: We would like to upgrade our accommodations for the remainder of the trip.

A: I’m afraid that all the sleeping chambers we have available are relatively the same.

B:That’s a shame. We were hoping to secure a deluxe room.

>>> Mời xem thêm: khóa học tiếng anh giao tiếp online miễn phí

Tổng hợp mẫu câu tiếng anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi

Bạn sẽ nói gì khi muốn rủ hoặc mời bạn đi chơi. Cùng tìm hiểu những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi trong bài viết sau nhé!

 

Tiếng anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi

 

Đưa ra lời mời người khác đi chơi

 

  • Would you like to go out with me?

 (Bạn có muốn đi chơi với tôi không?)

  •  Are you going to be busy this afternoon?

 (Chiều nay bạn có bận không?)

  •  I was thinking of going to picnic at weekend. Would you like to come?

(Mình định đi cắm trại cuối tuần. Bạn có muốn đi cùng không?

  • Do you like getting a bite to eat?

(Bạn có muốn đi ăn chút gì đó không?)

  • Would you like to join me for lunch?

(Em có muốn đi ăn trưa với anh/em không?)

  •  Let’s go see a movie tomorrow.

(Chúng ta hãy đi xem một bộ phim vào ngày mai)

>>> Có thể bạn quan tâm: có nên cho con học tiếng anh khi còn học mẫu giáo

 

Tiếng anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi

 

Hỏi thêm thông tin về buổi đi chơi

 

  • What time does the film begin?

(Mấy giờ bộ phim đó bắt đầu?)

  • Can you come and pick her up?

(Bạn có thể đến đón cô ấy được không?

  •  Where are you watching it?

(Bạn xem nó ở đâu?)

  • Whom do we go with?

(Chúng ta đi cùng với những ai?)

 

Chấp nhận lời mời đi chơi

 

Tiếng anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi

 

  • Yeah. We let’s go.

( Yeah, chúng ta đi thôi)

  •  Sure. Do you wanna eat before the movie?

(Chắc chắn rồi. Bạn có muốn ăn trước khi xem phim không?)

  • I would like to.

(Mình rất thích nó)

  • That is a good idea.

(Đó là ý tưởng hay đó)

  • Ok. Let’s meet at 5 o’clock. 

(Ok. Chúng ta hãy gặp nhau lúc năm giờ)

  • No problem, We can meet morning tomorrow

(Không vấn đề gì, chúng ta có thể gặp nhau vào sáng mai)

  • Yes, I’m free afternoon

(Chiều thì mình rảnh đấy)

 

Từ chối lời mời đi chơi

 

  • Sorry, I can’t. I must go to school this afternoon.

 (Xin lỗi, tôi không đi được. Tôi phải đi học vào chiều nay rồi.)

  •  Sorry, I’m busy tonight.

(Xin lỗi, tối nay mình bận rồi)

  • Sorry, I really don’t like the actors in this film.

(Xin lỗi, Tôi thật sự không thích các diễn viên trong bộ phim này.)

  • Sorry, I’ve got people coming over afternoon.

(Xin lỗi, chiều nay mình có hẹn rồi)

 

Hẹn chuyển lịch đi chơi sang hôm khác

 

Tiếng anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi

 

  • Tuesday isn’t quite convenient for me. Could we meet on Sunday instead?

 (Thứ 3 hơi bất tiện cho tôi. Ta gặp nhau vào chủ nhật được chứ)

  • Some urgent business has suddenly cropped up and I won’t be able to meet you afternoon. Can we fix another time?

(Có một việc gấp vừa xảy ra nên chiều nay tôi không thể tới gặp bạn được. Chúng ta có thể hẹn vào hôm khác được không?)

  • 13th is going to be a little difficult. Can not we meet on the 18th?

 (Ngày 13 thì hơi khó. Chúng ta hẹn lại vào ngày 18 nhé?)

  • I think we have to put it off till next tomorrow.

(Tôi nghĩ chúng ta phải hoãn nó đến ngày mai.)

 

Hội thoại mẫu tiếng Anh chủ đề mời bạn đi chơi

 

Amy: Hello Mary. Long time no see, How are you?

(Chào Mary, lâu quá không gặp, cậu có khỏe không?)

Mary: I’m good, How about you?

(Tớ khỏe, còn cậu thì sao)

Amy: I’m good too. Do you have some free time morning tomorrow?

(Tớ cũng khỏe, Sáng mai cậu có thời gian rảnh không?)

Mary: Yes, I’m free morning tomorrow

(Có, tớ rảnh sáng mai đấy)

Amy: What do you think about go to the movies with me tomorrow?

(Cậu nghĩ sao nếu mai chúng ta cùng đi xem phim)

Mary: That sounds great. What time does the film begin?

(Nghe hay đấy, Mấy giờ bộ phim bắt đầu vậy?)

Amy:  Around 10 o’clock

(Khoảng 10 giờ)

Mary: Can you come and pick me up?

(Cậu có thể đến đón tớ được không?

Amy: Ok, I’ll pick you up a little earlier and we can go to the coffee next to the theater,    is that ok?

(OK, Tớ sẽ đến đón cậu sớm hơn một chút và chúng ta sẽ đến quán cafe cạnh rạp chiếu phim, như vậy được không?)

Mary: Of course, I like that place. See you tomorrow.

(Tất nhiên rồi, tớ rất thích nơi đó. Hẹn gặp cậu ngày mai)

Amy: Bye, Have a good day

(Tạm biệt, chúc cậu một ngày tốt lành)

Mary. Bye bye (Tạm biệt)

>>> Mời xem thêm: Tổng hợp những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Tổng hợp những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta có thể nhận thấy những lời chào hỏi không tốn quá nhiều thời gian nhưng lại giúp chúng ta gắn kết các mối quan hệ, tăng thêm sự hòa đồng. Chúng ta cùng theo dõi bài viết hôm nay với chủ đề những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh.

 

những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh

 

Những câu hỏi giao tiếp tiếng Anh về kỳ nghỉ lễ 

 

Hỏi thăm trước kỳ nghỉ lễ:

 

Have a great New Year, won’t you!: Chúc bạn một năm mới tuyệt vời!

Have a good vacation: Chúc bạn có một kì nghỉ vui vẻ

Happy New Year to you!: Chúc bạn một năm mới vui vẻ!

Got any plans for summer break?: Anh có kế hoạch gì cho kì nghỉ hè chưa?

Are you at home over New Year, or are you going away?: Anh sẽ đón năm mới ở nhà, hay đi chơi xa?

Do anything exciting  over the Christmas?: Có việc gì thú vị làm trong mấy ngày giáng sinh không?

What do you usually have for New Year’s dinner?: Bạn thường ăn gì trong bữa tối năm mới?

How do you celebrate Christmas Day?: Bạn ăn mừng ngày giáng sinh như thế nào?

>>> Có thể bạn quan tâm: các trang web học tiếng anh cho trẻ em

 

Hỏi thăm sau kỳ nghỉ lễ:

 

những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh

 

How was your holiday?: Ngày nghỉ của bạn thế nào?

Did you do anything happy?: Bạn có làm điều gì vui vẻ không?

Did you have a good day last week?: Tuần trước của bạn tốt chứ?

Did you get up to anything special?: Bạn có làm điều gì đặc biệt không?

 

Cách trả lời cho những câu hỏi thăm về kỳ nghỉ lễ:

 

It’s very perfect, thanks!: Nó rất hoàn hảo, cảm ơn!

Thanks, Great! What about you?: Cảm ơn, tuyệt lắm. Còn bạn thì sao?

Oh, I didn’t do much. Just lazed about: Tôi chẳng làm gì nhiều cả. Chỉ ngồi rảnh rỗi thôi.

We visited… / had dinner with… / went to…: Chúng tôi đã thăm… / ăn tối với… / đi đến…

I got away for a couple of day: Chúng tôi đi chơi xa vài ngày

 

Một số đoạn hội thoại tiếng Anh về kì nghỉ thường gặp

 

Đoạn đối thoại về tiếng anh về kì nghỉ hè:

 

Anna: How are you doing, Mike?

(Chào Mike, cậu khỏe không?)

Mike: To be honest, I’m really fed up with Learning at the moment. I need to rest a little!

(Nói thật, mình đang rất mệt mỏi với việc học. Mình cần nghỉ ngơi một chút!)

Anna: Are you available on Saturday?

(Thứ 7 cậu rảnh chứ?)

Mike: Yes

(Ừ).

Anna: OK, well, my friends and I are planning on going to the beach on Saturday. Do you want to come with us?

(Thế thì hay quá, mình và mấy người bạn đang định đi biển vào thứ bảy này. Cậu có muốn đi cùng bọn mình không?)

Mike: So wonderful ! Which beach are you going to?

(Tuyệt vời quá! Các cậu định đến bãi biển nào vậy?)

Anna: It’s a quite beach just about two hour outside of the city. Do you like Rowing?

(Đó sẽ là bãi biển yên tĩnh và chỉ mất khoảng hai giờ đồng hồ để đi từ thành phố đến đó thôi. Cậu có thích chèo thuyền không?)

Mike: I’ve actually never tried. Do you have a boat?

(Mình chưa thử bao giờ. Các cậu có thuyền không?)

Anna: We ‘ve got a few. I can teach you how to Rowing on Saturday. It’ll be fun!

(Bọn mình có mấy chiếc. Thứ bảy này mình có thể dạy chèo thuyền. Nó rất thú vị đấy!)

Mike: Sounds great! See you then.

(Hay đấy. Hẹn gặp lại cậu nhé).

 

những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh

 

Đoạn hội thoại tiếng Anh về kỳ nghỉ tết:

 

A: Where are you going for your new Year?

(Năm mới này anh định đi chơi ở đâu?)

B: I’m thinking of traveling to France. But I haven’t made up my mind yet.

(Tôi định đi du lịch ở Pháp. Nhưng tôi vẫn chưa quyết định).

A: How long is your l new Year vacation?

(Kỳ nghỉ năm mới của anh kéo dài bao lâu?)

B: One weeks.

(1 tuần).

A: I don’t think you will have enough time to travel on around France. I think you should choose some famous places

(Tôi nghĩ anh sẽ không có đủ thời gian để đi khắp nước Pháp đâu. Theo tôi, anh nên lựa chọn một vài địa điểm nổi tiếng thôi).

B: You’re right. I’ll do that.

(Bạn nói đúng. Tôi sẽ làm thế).

A: Have a good time!

(Chúc anh có một chuyến đi vui vẻ!)

B: Thanks.

(Cảm ơn cô).

 

Chúc nghỉ lễ vui vẻ bằng tiếng Anh

 

  1. Have a pleasant holiday: Chúc anh/chị một kỳ nghỉ vui vẻ
  2. When do you come back to vietnam? Have a nice holiday: Khi nào bạn trở lại Việt Nam? Chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ.
  3. Have a nice weekend: Chúc bạn một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ.
  4. Happy holidays: Chúc kỳ nghỉ lễ vui vẻ!
  5. Enjoy the holidays: Nghỉ lễ vui vẻ nhé!
  6. Have a good vacation: Chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ
  7. I hope you enjoy a wonderful holiday! Warmest wishes: Tôi hi vọng bạn có kì nghỉ tuyệt vời! Mọi điều tốt đẹp nhé!
  8. May your holidays be filled with lots of happiness, peace, and love: Chúc bạn có kì nghỉ lễ tràn đầy hạnh phúc, hòa bình và tình yêu!

>>> Mời xem thêm: Tổng hợp giao tiếp tiếng Anh ngân hàng đầy đủ nhất hiện nay